Báo giá cải tạo sửa nhà Hai Bà Trưng trọn gói 2023 uy tín chuyên nghiệp

DHB Design Báo giá cải tạo sửa nhà Hai Bà Trưng trọn gói chuyên nghiệp, các bạn có nhu cầu sửa chữa, nâng cấp vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi.

Danh mục bài viết

Dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng độc đáo – uy tín – chất lượng – giá rẻ 2022

Dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng luôn là một trong những dịch vụ được quan tâm vào mọi thời điểm. Nói một cách thực tế, dịch vụ này luôn được cần đến và có thể tiến hành bất cứ lúc nào mỗi khi người dân có điều gì hỏng hóc,… tại nhà ở của mình.

Một số các dịch vụ sửa nhà của DHB như:

Sửa nhà cấp 4 

Sửa nhà nâng tầng

Sửa chữa cải tạo chung cư

Sửa nhà phố

Sửa nhà xưởng

Chính vì vậy mà bài viết này của chúng tôi sẽ giúp các bạn có thể hiểu một cách rõ ràng về dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng cũng như những hoạt động hạng mục của dịch vụ này. Các bạn hãy đón đọc và tìm hiểu nhé!

Báo giá cải tạo sửa nhà Hai Bà Trưng trọn gói 2023 uy tín chuyên nghiệp
Báo giá cải tạo sửa nhà Hai Bà Trưng trọn gói 2023 uy tín chuyên nghiệp

Hiểu sao về dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng hiện nay:

Dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng là một trong những hoạt động công tác nâng cao về chất lượng và sửa chữa cấu trúc cho toàn bộ nhà ở của khách hàng. Từ đó tiến hành điều chỉnh và mở rộng diện tích cũng như thay đổi kết cấu cho nhà ở. 

Bên cạnh đó thì dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng cũng có công lớn trong việc sửa chữa những cấu trúc cũ đã bị hỏng hóc và hư hỏng hoặc đã cũ nát,..

Chính vì vậy mà ngôi nhà của bạn dù không cần phải xây lại nhưng vẫn có thể sửa chữa và cải tạo nó một cách dễ dàng nhờ vào bàn tay của đội ngũ sửa nhà Hai Bà Trưng

Những lưu ý cụ thể về kế hoạch sửa nhà Hai Bà Trưng

  1. Xác định không gian cần sửa cho dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng

Hiện nay, dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng được phân thành ba loại khác nhau trong các hạng mục nhất định.

Cụ thể, các bạn có thể thấy là: hạng mục sửa chữa và tiến hành duy trì các cấu trúc cũ của nhà ở; hạng mục tân trang và nâng cấp các cấu trúc cũ đã bị hư hỏng hoặc cần thiết sửa chữa; hạng mục xây dựng lại toàn bộ không gian và cấu trúc của nhà ở.

Dù cho một vị trí nhỏ được thay đổi thôi nhưng cũng sẽ giúp các bạn có thể thấy được sự mới lạ và sự thay đổi nhất định

Tuy nhiên, các bạn cần phải xác định rõ không gian nào thì cần dùng đến dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng. Thậm chí, các bạn còn phải lên kế hoạch rõ ràng để có thể hỗ trợ cho dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng cũng như các bạn chủ động chuẩn bị chi phí

  1. Xác định số lượng và các khu vực sửa nhà Hai Bà Trưng

Khi các bạn muốn gia tăng về diện tích cho không gian và số lượng phòng ốc trong không gian gia đình thì các bạn cần phải tính toán và xác định kỹ lưỡng.

Bởi, nó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc cũ của ngôi nhà cũng như những thiết kế mà các bạn đã trang trí, cải tạo từ đầu. Khi xác định rõ mục đích và không gian cần thiết thì các bạn có thể dễ dàng tạo ra những điểm chủ động cho bạn và một gia đình

  1. Xác định mục đích sau khi sửa nhà Hai Bà Trưng

Khi các bạn cần đến sự trợ giúp của dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng thì không chỉ cần phải lên kế hoạch và xem xét sửa chữa những gì, mà các bạn còn phải tiến hành tính toán mục đích sau khi đã sửa xong thì sẽ làm gì. Chính vậy mà điều này là vô cùng quan trọng và chắc chắn mọi không gian sửa chữa sau này đều được sử dụng một cách đúng đắn.

>> Xem thêm chi tiết: Báo giá sửa chữa nhà trọn gói tại Hà Nội

  1. Tính toán chi phí cho sửa nhà Hai Bà Trưng

Như các bạn đã biết, chi phí cải tạo hay xây dựng một ngôi nhà không phải là một khoản tiền nhỏ nhoi.

Chính vì vậy mà khi các bạn đã xác định sẽ sửa chữa ngôi nhà thì các bạn phải chủ động trong việc tính toán và hoạch định số tiền mà mình đã bỏ ra.

Nói một cách khác, các bạn có thể tham khảo những người có kinh nghiệm đi trước hoặc liên hệ với đội ngũ dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng để hỏi và tiến hành ước tính số tiền sẽ bỏ ra

  1. Lựa chọn phong cách phù hợp cho sửa nhà Hai Bà Trưng

Khi các bạn đã chắc chắn về việc tiến hành sử dụng dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng thì các bạn sẽ cần đến một phong cách mới nếu như khoảng không gian sửa đổi của các bạn khá nhiều và khá rộng.

Các bạn có thể thiết kế một ngôi nhà hoàn toàn mới để tô điểm cho không gian sống sau này của mình.

Mặt khác, các bạn cũng có thể tiến hành lựa chọn theo xu hướng để có thể bắt kịp thời đại hiện nay. Bên cạnh đó thì hỏi những người đi trước hoặc tham khảo theo ý kiến của đội ngũ sửa nhà Hai Bà Trưng cũng không phải là một ý kiến tồi

Tuy nhiên, đối với những hộ gia đình chỉ có ý định sửa lại những không gian bị hư hỏng thì hoàn toàn không cần phải tìm kiếm một phong cách thiết kế mới cho ngôi nhà của mình nữa. 

  1. Giấy phép xây dựng trong sửa nhà Hai Bà Trưng

Nếu các bạn muốn tiến hành sử dụng dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng thì các bạn cần phải có một thủ tục bắt buộc phải làm.

Chính là việc đi xin giấy phép xây dựng cho dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng. Sẽ có một đội ngũ trong dịch vụ sửa nhà Hai Bà Trưng sẽ giúp bạn có thể tổng hợp đầy đủ những nội dung giấy tờ cần thiết để bạn có thể tiến hành sửa nhà Hai Bà Trưng. 

Tham khảo thêm các dịch vụ xây dựng tại quận Hai Bà Trưng của DHB Design

Xây nhà trọn gói tại Hai Bà Trưng

Khoan cắt bê tông quận Hai Bà Trưng

Chống thấm tại quận Hai Bà Trưng

Tham khảo công trình đã thi công cải tạo sửa chữa

Các bạn tham khảo một số hình ảnh công trình thi công cải tạo sửa chữa nhà, được thiết kế thi công theo quy trình.

Trước và sau khi hoàn thành

Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà trọn gói tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

Dưới đây là các bảng thôn tin về dịch vụ sửa chữa, cải tạo nhà tại Hà Nội, các bạn tham khảo.

Báo giá cơi nơi nâng tầng tại Hà Nội
Báo giá cơi nơi nâng tầng tại Hà Nội, áp dụng với loại hình nhà bê tông cốt thép
1. Xây dựng phần thô: Nhà ống, nhà phốm22.5001.4503.950
2. Xây dựng phần thô: Nhà biệt thựm22.7001.5504.250

Báo giá cơi nơi nâng tầng tại Hà Nội áp dụng với nhà khung thép

1. Lắp khung thép I hoặc H dầm cộtm29506501.600

Báo giá cơi nơi nâng tầng tại Hà Nội áp dụng với vật liệu Cemboard

1. Giá cơi nới nâng tầng bằng tấm Cemboard 16 lym26009501.550
2. Giá cơi nới nâng tầng bằng tấm Cemboard 18 lym26001.0501.650
3. Giá cơi nới nâng tầng bằng tấm Cemboard 22 lym26001.1501.750
4. Vách ngăn tường vây bằng tấm Cemboard 8 lym2200650850

Với loại hình nhà có thang máy, 2 mặt tiền thì chúng tôi sẽ khảo sát trực tiếp, tư vấn báo giá.

Báo giá Hạng mục tháo dỡ đập phá nhà tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

1. Đập phá bê tôngm2 550550
2. Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8m2 170170
3. Đục gạch nền cũm2 6060
4. Đục gạch ốp tườngm2 6565
5. Tháo dỡ mái ngóim2 7575
6. Dóc tường nhà vệ sinhm2 6060
7. Dóc tường nhà cũm2 5555
8. Tháo dỡ mái tônm2 6565
9. Đào đấtm3 280280
10. Nâng nềnm290 – 15080230
11. Phá dỡ trần thạch caom2 4545
12. Phá dỡ cột trang trím2 100100
13. Phá dỡ thang bộm2 400400
14. Tháo dỡ thiết bị vệ sinhPhòng 500500
15. Tháo dỡ khung ngoại cửa gỗ, khung nhôm kínhm2 195195
16. Văng chống quây tôn bảo vệ công trình thi côngGóiKhảo sát hiện trạng thực tế công trình cụ thể
Đơn giá phá tháo dỡ nhà cũ công trình. Xem chi tiết. Tại đây

Báo giá Hạng mục bê tông cốt thép tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

1. Bê tông lót móng đá 4*6m3420430850
2. Bê tông nền đá 1*2 mác 200m31.4004501.850
3. Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 300m31.4501.5002.950
4. Ván khuônm295105200
5. Thép (khối lượng lớn 16đ/kg)kg18927
6. Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép, xây trát hoàn thiện cầu thangm29501.4502.400

Báo giá Hạng mục ép cọc bê tông (Phần móng) tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

1. Ép cọc (>300m) (Cọc đúc sẵn 200*200mm)m dài15540195
2. Ép cọc (>300m) (Cọc đúc sẵn 250*250mm)m dài17540215
3. Nhân công Ép cọc trọn góiGói13  – 19

Báo giá Hạng mục xây, trát (Tô tường) tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

1. Xây tường 110mm gạch ốngm216585250
2. Xây tường 220mm gạch ốngm2324160484
3. Xây tường 110mm gạch đặcm217590265
4. Xây tường 220mm gạch đặcm2350180530
5. Trát tường (trong nhà)m26575140
6. Trát tường (ngoài nhà)m26590155

Báo giá Hạng mục ốp + lát gạch tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

1. Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cmm2354580
2. Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cmm27065135
3. Lát gạch ( chưa bao gồm vật tư gạch)m21595110
4. ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm vật tư gạch lát )m21585100
5. Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5)md103040
6. Ốp lát nền nhà (Diện tích > 200 m2  9090
7. Ốp nền nhà (Diện tích > 200 m2)  115115

Báo giá hạng mục chống thấm sàn, tường, mái, ban công, nhà vệ sinh

Liên hệ trực tiếp (Tính theo m2 sàn và phòng vệ sinh). Xem chi tiết. Tại đây

Báo giá sửa chữa hạng mục lợp mái nhà tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

1. Lợp mái ngóim2 145145
2. Lợp mái tônm2 9090
3. Tôn Việt Nhậtm2  290 – 490
4. Tôn Hoa Senm2  310 – 500
5. Tôn SSCm2  310 – 420
6. Tôn Olympicm2  360 -470
7. Tôn Tonmatm2  370 – 450

Báo giá Hạng mục cơi nới sàn sắt, nhà khung sắt mái tôn

1. Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu)m21.100

-:- 1.350

450

-:- 850

1.550

– 2.200

Xem chi tiết. Tại đây 
2. Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọpLiên hệ trực tiếp ( Tính theo kg hoặc m2)

Báo giá Hạng mục nhân công thi công điện nước

1. Nhân công thi công điệnm2

Sàn

 85

-:- 165

85

-:-

165

2. Nhân công thi công nước ( Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh)Phòng 2.300

-:- 2.900

2.300

-:-

2.900

Báo giá Hạng mục sơn nhà, sơn tường (Sơn nước + sơn dầu)

1. Sơn nội thất trong nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ)m2 8

-:- 12

8

-:-

12

2. Sơn ngoại thất ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ)m2 16

-:- 22

16

-:- ​

22

3. Nếu bả Matit công thêm 25 -:- 35 đ/ m2    
4. Sơn + Bả tường trong nhà ( 1 lớp bả + 1 lớp lót + 2 lớp sơnm2 20 – 2520 – 25
5. Sơn + Bả tường ngoài nhà ( 1 lớp bả + 1 lớp lót + 2 lớp sơnm2 25 – 3025 – 30
Đơn giá sơn nhà sơn tường trọn gói tại Hà Nội uy tín tốt nhất. Xem chi tiết. Tại đây

Báo giá sửa chữa cải tạo Hạng mục trần vách thạch cao

1. Trần thả khung xương Hà Nộim2145 – 155
2. Trần thả khung xương Vĩnh Tườngm2160 – 170
3. Trần chìm khung xương Hà Nội tấm Thái Lanm2175 – 185
4. Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lanm2180 – 190
5. Trần chìm khung xương Hà Nội tấm chống ẩmm2185 – 195
6. Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩmm2195 – 215
7. Vách thạch cao 1 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lanm2175 – 185
8. Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lanm2185 – 195.00
9. Vách thạch cao 2 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lanm2215 – 225
10. Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lanm2235 – 255
Xem chi tiết. Tại đây

Báo giá sửa chữa cải tạo Hạng mục thiết kế và thi công nội thất

1. Cửa + Vách: Khung nhôm kínhm2Liên hệ trực tiếp
2. Tủ bếpm dàiLiên hệ trực tiếp
3. Giấy dán tườngm2Liên hệ trực tiếp
4. Cửa lưới chống muỗim2Liên hệ trực tiếp

Báo giá cải tạo sửa chữa bê tông nhẹ Cemboard tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

  • Giá thi công trọn gói sàn bê tông nhẹ Cemboard 12 ly : Giá từ 950.000đ/1m2
  • Giá thi công trọn gói sàn bê tông nhẹ thái lan Cemboard 14 ly : Giá từ 1.150.000đ/1m2
  • Giá thi công trọn gói sàn bê tông nhẹ thái lan Cemboard 16 ly : Giá từ 1.225.000đ/1m2
  • Giá thi công trọn gói sàn bê tông nhẹ thái lan Cemboard 18 ly : Giá từ 1.350.000đ/1m2
  • Giá thi công trọn gói sàn bê tông nhẹ thái lan Cemboard 20 ly : Giá từ 1.450.000đ/1m2

Xem thêm. Bảng báo giá cải tạo sửa chữa nhà Hà Nội năm 2022 uy tín chuyên nghiệp mới nhất hiện nay

Đơn giá chi tiết từng hạng mục bao gồm vật tư và nhân công

Báo giá đập phá tháo dỡ mặt bằng tại Hai Bà Trưng – Hà Nội năm 2023

  • Đập phá tường 220 + phế thải chuyển đi: 300.000 – 350.000 đ/M2
  • Đập phá tường 110 + Chuyển phế thải đi: 200.000 – 250.000 đ/M2
  • Đục dỡ gạch ốp lát tường, nền: 100.000 – 120.000 đ/M2
  • Đục phá sàn bê tông cốt thép: 500.000 – 650.000 đ/M2
  • Dóc bỏ lớp trát tường cũ: 80.000 – 90.000 đ/M2
  • Đào móng hoặc đào bể nước: 600.000 – 700.000 đ/m3
  • Đục phá dỡ đá Garito cầu thang: 180.000 – 250.000 đ/md
  • Tháo dỡ mái tôn cũ và hệ xà cũ: 80.000 – 100.000 đ/m2
  • Tháo dỡ trần vách thạch cao: 120.000 – 180.000 đ/m2

Báo giá cải tạo sửa chữa nhà tại Hai Bà Trưng – Hà Nội năm 2023

  • Nhân công ốp tường gạch men + keo dán: 160.000 – 180.000đ/M2
  • Nhân công lát nền gạch men + keo dán: 120.000 – 150.000đ/M2
  • Xây tường 110 mác 50#: 250.000 – 280.000đ/M2
  • Xây tường 220 mác 50#: 480.000 – 520.000đ/M2
  • Trát tường cát đen mịn mác 75#: 160.000 – 180.000đ/M2
  • Trát bo vuông cạnh cửa : 100.000 – 150.000đ/md
  • Láng nền nhà bằng vữa xi măng cát đen để làm sàn gỗ: 120.000 – 150.000/m2
  • Tôn nền bằng cát đen: 150.000 – 250.000/m3
  • Tháo dỡ trần vách thạch cao: 80.000 – 100.000đ/m2
  • Lắp dựng khuôn cửa gỗ: 500.000 – 700.000đ/Bộ
  • Nhân công thi công điện: 180.000 – 250.000đ/M2
  • Nhân công thi công hệ thống nước vệ sinh: 2.900.000 – 3.500.000đ/Phòng
  • Nhân công thi công Camera, Intenet: 60.000 – 80.000/M2
  • Ghép cốp pha đổ cột 20×20, phi 18 việt úc, đai phi 6 gồm 4 thanh, mác 250#: 720.000 – 750.000đ/Md
  • Ghép cốp pha đổ dầm mái 20×350, phi 18 việt úc, đai phi 6 gồm 5 thanh, mác 250#: 800.000 – 950.000đ/Md
  • Ghép cốp pha đan thép phi 10 việt úc A150x150 một lớp, bê tông đổ dày 10cm, mác 250#: 1.500.000 – 2.200.000đ/Md
  • Hàn sàn Cemboard dày 16mm thép hộp 4×8 dày 1.4 li khoảng cách 80cm/ đà: 1.500.000 – 1.800.000đ/m2

Báo giá xây dựng trọn gói phần thô

  • Xây nhà trọn gói phần thô: đơn giá cho nhà ống, nhà phố, kiến trúc hiện đại: 3.500.000 – 4.000.000đ/M2
  • Xây nhà trọn gói phần thô: đơn giá cho nhà biệt thự, kiến trúc hiện đại: 4.200.000 – 5.800.000đ/M2
  • Lắp dựng khung thép dầm cột I200, sàn xuân mai (nếu tính thép theo kg giá 38.000 – 42.000đ/kg): 2.500.000 – 2.800.000đ/M2
  • Xây nhà trọn gói phần thô đối với nhà khẩu độ nhịp lớn không dầm 6m – 10m, Công nghệ sàn UBOOT, sàn bóng: 3.000.000 – 3.500.000đ/M2

Báo giá phần chống thấm

  • Xử lý chống thấm sàn bằng Sika: 220.000 – 250.000đ/M2
  • Xử lý chống thấm bằng màng bitum: 280.000 – 350.000đ/M2

Báo giá thi công trần vách thạch cao sơn bả

  • Làm trần thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Thái Lan: 170.000 – 185.000đ/M2
  • Làm trần thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm chịu nước, trần thả: 220.000 – 280.000đ/M2
  • Làm vách thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Thái Lan: 300.000 – 350.000đ/M2
  • Hệ trần thả tấm 600×600 khung xưỡng vĩnh tường: 180.000 – 200.000đ/M2
  • Dán băng lưới bả trần: 35.000 – 45.000đ/M2
  • Bả tường 2 lớp: 25.000 – 35.000đ/m3
  • Sơn kinh tế: 28.000 – 35.000đ/md
  • Sơn mịn Dulux, Jotun..: 38.000 – 42.000đ/M2
  • Sơn lau chùi Dulux, Jotun..: 55.000 – 60.000đ/M2
  • Sơn bóng Dulux, Jotun..: 65.000 – 80.000đ/Md
  • Sơn chống thấm tường ngoài trời bằng Kova CT11A: 60.000 – 70.000/m2

Báo giá sửa chữa nhà trọn gói là bảng báo giá sửa chữa nhà uy tín được công ty xây dựng chúng tôi mới cập nhật cung cấp đến quý khách cùng tham khảo giá sửa chữa nhà năm nay.

Như chúng ta đã biết mọi mặt hàng thiết yếu phục vụ cho cuộc sống hằng ngày của chúng ta. Về giá cả thông thường sẽ thay đổi lên xuống theo từng tháng hoặc hàng năm, vật liệu xây dựng cũng không ngoại lệ, vì vậy công ty xây dựng chúng tôi luôn cập nhật bảng báo giá sửa chữa nhà mới nhất. Để cung cấp đến quý vị đơn giá sửa chữa nhà một cách nhanh chóng và chính xác nhất có thể.

Không giống như việc xây nhà mới, vì đã có “định mức giá xây dựng, tính bằng m2 xây dựng”. Việc sửa chữa nhà rắc rối hơn vì không thể tính gọn trên mét vuông xây dựng như xây mới, Nên các gia chủ phải “bận tâm” hơn nhiều, để tính được đơn giá sửa chữa nhà.

Bạn sẽ không biết chắc mình phải chi ra bao nhiêu tiền, vì trong quá trình sửa chữa nhà cửa, còn có thể sẽ phát sinh thêm những vấn đề mà bản thân bạn không tính trước được.

Đơn giá sửa chữa cải tạo nhà tại Hai Bà Trưng – Hà Nội 2023

Giúp bạn lập kế hoạch sửa nhà năm 2022 chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá sửa nhà năm 2022 chi tiết tất cả các hạng mục sửa chữa và cải tạo tại công ty chúng tôi đang cung cấp tới quý khách để quý khách tham khảo, chúng tôi đã bóc tách từng hạng mục nhỏ ra và báo giá chi tiết cụ thể nhất:

Đơn giá sửa chữa nhà nhà tại Hai Bà Trưng – Hà Nội

  • Dóc nền gạch cũ: 95.000 đ/m2
  • Dóc gạch ốp tường: 95.000 đ/m2
  • Phá dỡ trần thạch cao: 50.000 đ/m2
  • Phá dỡ cột trang trí: 100.000 đ/m2
  • Phá dỡ tường 110: 205.000 đ/m2 (Đã bao gồm cả phá dỡ khuôn cửa)
  • Phá dỡ tường 220: 395.000 đ/m2 (Đã bao gồm cả phá dỡ khuôn cửa)
  • Phá dỡ thang bộ: 500.000 đ/m2 (Đã bao gồm dỡ gỗ và lan can)
  • Cắt sàn bê tông: 450.000 đ/m2 (Bao gồm cả phần đục gạch)
  • Tháo dỡ mái tôn, chuồng cọp: 55.000 đ/m2
  • Tháo thiết bị vệ sinh: 400.000 đ/phòng
  • Tháo cửa gỗ, khung nhôm kính: 195.000 đ/m2

Đơn giá sửa chữa nhà tại Hai Bà Trưng – Hà Nội năm 2023: Hạng mục xây trát

  • Xây tường 110 gạch ống (Nhân công + Vật tư) : 285,000 đ/m2
  • Xây tường 220 gạch ống  (Nhân công + Vật tư): 504,000 đ/m2
  • Xây tường 110 gạch đặc (Nhân công + Vật tư): 295,000 đ/m2
  • Xây tường 220 gạch đặc (Nhân công + Vật tư): 530,000 đ/m2
  • Trát tường trong nhà tường mới xây (Nhân công + Vật tư): 135,000 đ /m2
  • Trát tường trong nhà tường cũ dóc vữa ra (Nhân công + Vật tư): 165,000 đ /m2
  • Trát tường ngoài nhà mới xây (Nhân công + Vật tư): 165,000 đ/m2
  • Trát tường ngoài nhà tường cũ dóc vữa ra (Nhân công + Vật tư): 185,000 đ/m2

Đơn giá sửa chữa nhà và cải tạo Hạng mục Ốp – Lát

  • Báo giá láng nền nhà (Nhân công + Vật tư phụ) từ 2cm – 4cm: 95.000 đ/m2
  • Báo giá láng nền nhà (Nhân công + Vật tư phụ)  từ 5cm – 10cm: 100.000 đ/m2 – 200.000 đ/m2
  • Báo giá nhân công lát nền nhà: 95.000 đ/m2 (Từ 200m2 trở lên)
  • Báo giá nhân công ốp tường nhà: 125.000 đ/m2 (Từ 200m2 trở lên)
  • Báo giá lát nền nhà (Nhân công + Vật tư phụ): 145.000 đ/m2 (Từ 200m2 trở lên)
  • Báo giá ốp tường nhà (Nhân công + Vật tư phụ): 155.000 đ/m2 (Từ 200m2 trở lên)
  • Báo giá ốp chân tường chìm cao trung bình <=15cm (Nhân công + Vật tư phụ): 45.000 đ/mét dài

Đơn giá sửa chữa nhà Hạng mục bê tông

  • Bê tông lót móng đá 4×6: 850,000 đ/m2
  • Bê tông nền đá 1×2 mác 250: 1,850,000 đ/m2
  • Bê tông cột dầm ,sàn, đá mác 300: 2,950,000 đ/m2
  • Ván khuôn: 200,000 đ/m2
  • Thép khối lượng lớn: 23,000 đ/kg
  • Gia công cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép hoàn thiện cầu thang: 2,600,000 đ/md

Đơn giá sửa chữa nhà Hạng mục ép cọc bê tông

  • Khối lượng >=300m : 145.000đ – 150.000 đ/md (áp dụng với cọc đúc sẵn kích thước 200x200mm)
  • Khối lượng >=300m : 175.000đ – 185.000 đ/md (áp dụng với cọc đúc sẵn kích thước 250x250mm)
  • Khối lượng cọc bê tông <=300md tiền công ép sẽ là: 13.000.000đ –15.000.000 đ/công trình

Đơn giá sửa chữa nhà và cải tạo Hạng mục trần vách thạch cao

  • Trần thả khung xương Hà Nội: 145.000 – 155.000 đ/m2
  • Trần thả khung xương Vĩnh Tường: 160.000 – 170.000 đ/m2
  • Trần chìm giật cấp khung xương Hà Nội tấm Thái: 175.000 – 185.000 đ/m2
  • Trần chìm giật cấp khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan: 180.000 – 190.000 đ/m2
  • Trần chìm giật cấp khung xương hà nội tấm chống ẩm: 185.000 – 195.000 đ/m2
  • Trần chìm giật cấp khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm: 195.000 – 205.000 đ/m2
  • Vách thạch cao 1 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái : 175.000 – 185.000 đ/m2
  • Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái:185.000 – 195.000 đ/m2
  • Vách thạch cao 2 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái: 215.000 – 225.000 đ/m2
  • Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái: 255.000 – 275.000 đ/m2
  • Thăm trần thạch cao kích thước 450x450mm: 400.000 đ/cái
  • Thăm trần thạch cao kích thước 660x600mm: 500.000 đ/cái

Đơn giá sửa chữa nhà và cải tạo nhà  Hạng mục sơn nước (nhân công)

  • Sơn lại trong nhà (2 phủ): 8.000/m2 – 13.000 đ/m2
  • Sơn lại ngoài trời (1 lót 2 phủ): 13.000/m2 – 15.000 đ/m2
  • Sơn mới trong nhà : (1 lót 2 phủ): 10.000/m2 – 15.000 đ/m2
  • Sơn mới ngoài trời (1 lót 2 phủ): 15.000/m2 – 18.000 đ/m2
  • Bả tường trong nhà 1 lớp: 10.000/m2 – 15.000 đ/m2
  • Bả tường ngoài nhà 1 lớp: 15.000/m2 – 18.000 đ/m2
  • Sơn + Bả tường trong nhà (1 bả 1 lót 2 phủ): 20.000/m2 – 25.000 đ/m2
  • Sơn + Bả tường ngoài trời (1 bả 1 lót 2 phủ): 25.000/m2 – 30.000 đ/m2

Đơn giá sửa chữa Hạng mục sơn nước trọn gói

  • Sơn Maxilte Kinh tế : (1 lót 2 phủ): 32.000 đ/m2
  • Sơn jotun (1 lót 2 phủ): 39.000 đ/m2
  • Sơn jotun dễ lau chùi: (1 lót 2 phủ): 39.000 đ/m2
  • Sơn jotun majestic: (1 lót 2 phủ): 54.000 đ/m2
  • Sơn dulux inspire: (1 lót 2 phủ): 45.000 đ/m2
  • Sơn dulux lau chùi hiệu quả: (1 lót 2 phủ): 55.000 đ/m2
  • Sơn dulux 5 in 1 (1 lót 2 phủ ): 60.000 đ/m2
  • Sơn kova (1 lót 2 phủ): 37.000 đ/m2
  • Sơn kova bóng cao cấp (1 lót 2 phủ): 60.000 đ/m2
  • Sơn baumatic kinh tế (1 lót 2 phủ): 33.000 đ/m2
  • Sơn baumatic lau chùi (1 lót 2 phủ): 38.000 đ/m2
  • Sơn baumatic cao cấp (1 lót 2 phủ): 49.000 đ/m2

Đơn giá sửa chữa Hạng mục cầu thang sắt, chuồng cọp

  • Đơn giá làm cầu thang sắt: 1.300.000 đ/mét dài (Chưa tay vịn)
  • Đơn giá làm cầu thang xương sắt: 1.600.000 đ/mét dài (Chưa bao gồm tay vịn)
  • Đơn giá làm lan can bằng sắt hộp: 400.000 – 600.000 đ/mét dài
  • Đơn giá làm lan can bằng sắt mỹ thuật: 1.400.000 – 1.600.000 đ/mét dài
  • Lắp dựng chuồng cọp bằng sắt hộp 12x12mm: 350.000 – 400.000 đ/m2
  • Lắp dựng chuồng cọp bằng sắt đặc 10x10mm: 450.000 – 500.000 đ/m2
  • Ngoài các công việc trên khi khảo sát thực tế chúng tôi sẽ tính toán và có báo giá cụ thể chính xác hơn

Đơn giá sửa chữa Hạng mục mái tôn

  • Báo giá thi công mái tôn loại tôn Việt Nhật: 290.000 – 490.000 đ/m2
  • Báo giá thi công mái tôn loại tôn Hoa Sen: 310.000 – 500.000 đ/m2
  • Báo giá thi công mái tôn loại tôn SSC: 310.000 – 420.000 đ/m2
  • Báo giá thi công mái tôn loại tôn Olympic: 360.000  – 470.000 đ/m2
  • Báo giá thi công mái tôn loại tôn TONMAT: 370.000 – 450.000 đ/m2

Đơn giá sửa chữa nhà và cải tạo Hạng mục chống thấm

Chống thấm bề mặt tường nhà

  • Chống thấm bề mặttường ngoài nhà bằng vật liệu Stonplast : 95,000 /m2
  • Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex : 140,000 /m2
  • Xử lý mỹ thuật các vết nứt tường trong nhà bằng keo Fill a Gap và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả): 85,000 /m2
  • Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa sổ, cửa ra vào, ô thoáng … bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả): 150,000 /m2

Chống thấm nhà vệ sinh, ban công sân thượng

  • Màng lỏng gốc bitum của nhà sản xuất Sika, Basf, Sell: 195,000 /m2
  • Màng lỏng gốc xi măng của nhà sản xuất: +Sika, Basf: 205,000 /m2
  • Màng nóng gốc bitum dày 03mm của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax: 245,000 /m2
  • Màng nóng gốc bitum dày 04Mm cuả nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax: 275,000 /m2
  • Màng tự dính gốc bitum kết hợp nhựa SBS của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax: 285,000 /m2
  • Màng lỏng gốc Polyurethane của nhà sản xuất Henken polybit, Maris Polymer: 305,000 /m2

Lời kết:

Với những nội dung ở trên đây, chúng tôi hy vọng chúng sẽ hỗ trợ các bạn phần nào và giúp các bạn có thể lựa chọn, đưa ra những quyết định đúng đắn nhất nhé!

 

> Tham khảo thêm: Báo giá xây nhà trọn gói chi tiết phần thô và hoàn thiện 2023

Tham khảo thêm các dịch vụ xây dựng tại quận Hai Bà Trưng của DHB Design

Xây nhà trọn gói tại Hai Bà Trưng

Khoan cắt bê tông quận Hai Bà Trưng

Chống thấm tại quận Hai Bà Trưng

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Trả lời